khăn đầu rìu

Học thuật
Thân thiện
khăn đầu rìu

Một cô gái buộc khăn đầu rìu khi tập võ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại khăn đội đầu truyền thống: "khăn đầu rìu" một loại khăn được buộc trên đầu theo kiểu truyền thống, tạo thành một vòng để hai đầu khăn vểnh lênphía trước trán, trông giống hình dáng một chiếc rìu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong lễ hội, các cụ ông thường đội khăn đầu rìu với áo the, khăn xếp.
    • Trang phục truyền thống của nam giới ngày xưa thường khăn đầu rìu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đội khăn đầu rìu": hành động mang, buộc loại khăn này lên đầu.
    • Các diễn viên đang đội khăn đầu rìu để chuẩn bị cho vở chèo cổ.
Biến thể từ gần giống
  • Khăn xếp (danh từ): một loại khăn đội đầu nam truyền thống khác, thường được vấn nhiều vòng quanh đầu một cách cầu kỳ, thường đi kèm với áo the.
  • Khăn đóng (danh từ): tên gọi chung cho các loại khăn đội đầu truyền thống của nam giới Việt Nam.
Từ đồng nghĩa
  • Khăn đóng kiểu đầu rìu: cách gọi mô tả hơn về hình dáng.
  • Khăn vấn đầu: từ chỉ chung các kiểu khăn vấn quanh đầu.
Lưu ý
  • "Khăn đầu rìu" một từ cụ thể, mô tả một kiểu buộc khăn đặc trưng. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh nói về trang phục, văn hóa cổ truyền Việt Nam.
khăn đầu rìu

Một cô gái buộc khăn đầu rìu khi tập võ.

  1. Khăn buộc một vòng cho hai đầu vểnh lêntrên trán.